鼎鑊

dǐng huò đỉnh hoạch

Hán Việt: đỉnh hoạch · Pinyin: dǐng huò

Tổng quan

Cấu tạo: (đỉnh) + (hoạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鼎,三足兩耳的金屬器具。鑊,無足無耳的金屬器具。鼎鑊皆為烹煮食物的器具。《三國演義》第八六回:「至殿前,又見鼎鑊內熱油正沸。」 2.古代以鼎鑊烹煮罪犯的酷刑。宋.蘇軾〈留侯傳〉:「以刀鋸鼎鑊待天下之士,其平居無罪夷滅者,不可勝數。」

Eng

  • Cihui 鼎鑊 ǐnghuò n. <trad.> 1. cauldron used as a cooking vessel 2. cooking an offending minister in a cauldron