鑊

huòhoạchNôm vạc

Hán Việt: hoạch · Pinyin: huò · Nôm: vạc

Tổng quan

Cái vạc, cái chảo

鑊子 · 鑊湯地獄 · 鑊湯爐炭 · 鑊亨 · 鑊氣 · 鑊湯 · 鑊灶 · 鑊煮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuò
Hán Việthoạch
Âm Nômvạc
Quảng Đôngwok6
Nhật BảnKAMA
Hàn Quốc확
Chú âmㄏㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổghuak
Phản thiết胡麥切
Thanh mẫu匣
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái vạc, cái chảo. Cái vạc to dùng để hành hình thời xưa. Nguyễn Du [阮攸] : Đại bổng cự hoạch phanh trung thần [大棒巨鑊烹忠臣] (Kỳ lân mộ [麒麟墓]) Trung thần đem gậy lớn đánh, nấu trong vạc. Nấu

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vạc vạc dầu [Eng: cauldron of oil]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hoạch đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) [Eng: top peak, brandish]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代烹煮食物的大鍋。《周禮.天官.亨人》:「亨人掌共鼎鑊,以給水火之齊。」 2.古代一種烹人的刑具。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「臣知欺大王之罪當誅,臣請就湯鑊。」《南史.卷八○.賊臣傳.侯景傳》:「魏相高澄悉命先剝景妻子面皮,以大鐵鑊盛油煎殺之。」

Eng

  • CC-CEDICT wok (dialect), cauldron (old)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡郭切【集韻】【韻會】黃郭切,𠀤音穫。【說文】鐫也。从金蒦聲。【廣韻】鼎鑊。【增韻】釜屬。【周禮·天官·亨人】掌共鼎鑊。【註】鑊,所以煑肉及魚腊之器。【前漢·𠛬法志】有鑿顚抽脅鑊亨之𠛬。【師古註】鼎大而無足曰鑊,以𩱍人也。 又【韻補】叶胡麥切,音獲。【柳宗元·懲咎賦】進與退吾無歸兮,甘脂潤兮鼎鑊。幸皇鑒之明宥兮,纍郡印而南適。 考證:〔【師古註】鼎大而無足曰鑊,以鬻人也。〕 謹按漢書註作鬻同煑鬻音義别。今据原文鬻改𩱍。

Thuyết Văn

鑴也。 从金。蒦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

少牢饋食禮有羊鑊、有豕鑊。鑊所以煑也。 胡郭切。五部。

【鑊】 (hoạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 蒦 (hoạch) Phiên thiết: Hồ quách thiết Thượng tự: 胡 (hồ) , Hạ tự: 郭 (quách) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoặc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: huề (Một thứ như cái đỉnh) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨯟 · 镬 · 镬 · 镬