鼓乐

gǔ yuècổ nhạc

Hán Việt: cổ nhạc · Pinyin: gǔ yuè

Tổng quan

cổ nhạc: trống nhạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

敲鼓声和奏乐声~齐鸣丨~喧天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以吹打樂器為主的音樂概稱。 2.泛指音樂或樂隊。《水滸傳》第五回:「小嘍囉把鼓樂就廳前攂將起來。」 3.彈奏樂器。《孟子.梁惠王下》:「今王鼓樂於此。」 4.民間器樂演奏形式之一。盛行於湖南部分地區,有純樂器演奏,亦有加上唱腔的。演奏時八人一班,稱為「八仙」。所用樂器有嗩吶、二胡、竹胡、鼓、鑔、雲鉆等。

Cấu tạo: 鼓 (cổ) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ nhạc: trống nhạc
  • Tần suất từ cổ lạc/cổ nhạc/cổ nhạo: cổ nhạc/trống nhạc; trống nhạc
  • Biên soạn 鼓樂 gǔyuè* n. music accompanied by drumbeats ◆v.o. <trad.> have music

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敲鼓声和奏乐声~齐鸣丨~喧天。

Eng

  • Cihui 鼓樂 gǔyuè* n. music accompanied by drumbeats ◆v.o. <trad.> have music
  • Tần suất từ 鼓樂 gǔyuè* n. music accompanied by drumbeats ◆v.o. <trad.> have music

Từ liên quan

Gần nghĩa

鼓乐喧天 · 乐业 · 乐东 · 乐之 · 乐乐 · 乐事 · 乐于 · 乐亭