鼓刀

gǔ dāocổ đao

Hán Việt: cổ đao · Pinyin: gǔ dāo

Tổng quan

Khua dao, chỉ sự hạ thịt súc vật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓摆弄刀子发出响声。宰杀牲畜时敲击其刀,使之发声,故曰鼓刀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

操刀、運刀。泛指屠宰牲畜的事。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「政乃市井之人,鼓刀以屠。」

Cấu tạo: 鼓 (cổ) + 刀 (đao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mổ xẻ
  • Tần suất từ Khua dao, chỉ sự hạ thịt súc vật.; hua dao, chỉ sự hạ thịt súc vật
  • Biên soạn id. slaughter (animals)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 操刀、運刀。泛指屠宰牲畜的事。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「政乃市井之人,鼓刀以屠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓摆弄刀子发出响声。宰杀牲畜时敲击其刀,使之发声,故曰鼓刀。

Eng

  • Cihui 鼓刀 ǔdāo id. slaughter (animals)
  • Tần suất từ id. slaughter (animals)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刀伤 · 刀俎 · 刀傷 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵 · 刀具 · 刀刀