鼓刀
cổ đao
Hán Việt: cổ đao · Pinyin: gǔ dāo
Tổng quan
hua dao, chỉ sự hạ thịt súc vật. cổ đao cổ đao ☆Khua dao, chỉ sự hạ thịt súc vật.
Nghĩa
Việt
- Cihui hua dao, chỉ sự hạ thịt súc vật. cổ đao cổ đao ☆Khua dao, chỉ sự hạ thịt súc vật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 操刀、運刀。泛指屠宰牲畜的事。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「政乃市井之人,鼓刀以屠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓摆弄刀子发出响声。宰杀牲畜时敲击其刀,使之发声,故曰鼓刀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓摆弄刀子发出响声。宰杀牲畜时敲击其刀,使之发声,故曰鼓刀。
Eng
- Cihui 鼓刀 ǔdāo id. slaughter (animals)