鼓譟
cổ táo
Hán Việt: cổ táo · Pinyin: gǔ zào
Tổng quan
(thời cổ đại) đánh trống và hét (lúc xung trận) | tạo tiếng ồn ào | làm náo loạn | làm ầm ĩ về
Nghĩa
Việt
- Cihui (thời cổ đại) đánh trống và hét (lúc xung trận) | tạo tiếng ồn ào | làm náo loạn | làm ầm ĩ về
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代出戰時擂鼓吶喊,用以擴張聲勢。《後漢書.卷七七.班超傳》:「超乃順風縱火,前後鼓噪。」也作「鼓譟」。 2.大眾一起發出呼喊喧鬧的聲音。《文明小史》第四三回:「頓時一齊鼓噪起來,一直鬧到撫臺院上。」也作「鼓譟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代指出战时擂鼓呐喊,以壮声势。今泛指喧嚷~一时。
Eng
- CC-CEDICT (in ancient times) to beat the drums and yell (at the moment of launching into battle)|to create a clamor; to make a din; to kick up a fuss about
- Cihui (in ancient times) to beat the drums and yell (at the moment of launching into battle); to create a clamor; to make a din; to kick up a fuss about