zào táo

Hán Việt: táo · Pinyin: zào

Tổng quan

biến thể của 噪[zao4]

聒譟 · 鼓譟 · 譟口 · 譟叫 · 譟擾 · 譟聚 · 譟聲 · 譟言

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzào
Hán Việttáo
Quảng Đôngcou3
Nhật BảnSAWAGU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄠˋ
Hán ngữ Trung cổsauh
Baxter-SagartC.sˤaw-s
Hán ngữ Thượng cổC.sˤaw-s
Phản thiết蘇到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Reo rầm rầm, nhiều tiếng reo hò gọi là {táo}. Chê trách.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.喧譁、喧擾。《左傳.文公十三年》:「既濟,魏人譟而還。」唐.柳宗元〈段太尉逸事狀〉:「晞一營大譟,盡甲。」 2.歡呼。《周禮.夏官.大司馬》:「及所弊,鼓皆駴,車徒皆譟。」《國語.鄭語》:「王使婦人不幃而譟之,化為玄黿,似入于王府。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 噪[zao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蘇到切【集韻】【韻會】【正韻】先到切,𠀤掃去聲。【說文】擾也。【玉篇】羣呼煩擾也。【增韻】聒也。【左傳·文十三年】魏人譟而還。【穀梁傳·定十年】齊人鼓譟而起。【註】羣呼曰譟。【周禮·夏官·大司馬】車徒皆譟。【鄭註】讙也。亦謂喜也。 又【集韻】【類篇】𠀤倉刀切,音操。聲也。又【揚子·方言】譟,諻音也。【字彙】同噪。

Thuyết Văn

擾也。 从言。喿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

手部曰。擾、煩也。 穌到切。二部。

【譟】 (táo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 喿 (táo) Nghĩa: nhiễu (Quấy rối. Như {nhiễu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 謲 · 噪 · 謲 · 𬤨 · 噪 · 噪