鼓師

gǔ shī cổ sư

Hán Việt: cổ sư · Pinyin: gǔ shī

Tổng quan

tay trống: người chơi trống/người đánh trống

Cấu tạo: (cổ) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay trống: người chơi trống/người đánh trống
  • Cihui tay trống; người chơi trống; người đánh trống。戲曲樂隊中敲擊板鼓的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲曲樂隊中以敲擊鼓板來控制節拍速度,使樂隊與演員能緊密配合的樂師。

Eng

  • Cihui 鼓師 gǔshī n. drummer M:ge/²wèi