鼓搗
cổ đảo
Hán Việt: cổ đảo · Pinyin: gǔ dao
Tổng quan
táy máy | kích động
Nghĩa
Việt
- Cihui táy máy | kích động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撥弄、擺布。《紅樓夢》第六三回:「一罈酒我們都鼓搗光了,一個個吃的把臊都丟了,三不知的又都唱起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉反复摆弄他一边同我谈话,一边~收音机; 挑拨;设法支使一定是他~你去干的。
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①反复摆弄他一边同我谈话,一边~收音机。②挑拨;设法支使一定是他~你去干的。
Eng
- CC-CEDICT to tinker with|to incite
- Cihui 鼓搗 ǔdao v. <topo.> 1. tinker/fiddle with 2. egg on; incite 3. raise a rumpus; kick up a fuss 4. smooth/straighten out 5. consume; polish off