鼓盆

gǔ pén cổ bồn

Hán Việt: cổ bồn · Pinyin: gǔ pén

Tổng quan

nghĩa đen: gõ vào chậu | nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子 đau buồn vì vợ mất | nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất õ vào chậu. Vợ chết. Trang Tử gõ vào thành cu mà hát, mừng cho vợ ra đi, vì sống chết cũng chỉ là một. Về sau Cổ bồn chỉ việc vợ chết. Cũng chỉ sự thăm điếu người chết. cổ bồn cổ bồn ☆Gõ vào chậu. Vợ chết. Trang Tử gõ vào thành cu mà hát, mừng cho vợ ra đi, vì sống chết cũng chỉ là một…

Cấu tạo: (cổ) + (bồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gõ vào chậu | nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子 đau buồn vì vợ mất | nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất õ vào chậu. Vợ chết. Trang Tử gõ vào thành cu mà hát, mừng cho vợ ra đi, vì sống chết cũng chỉ là một. Về sau Cổ bồn chỉ việc vợ chết. Cũng chỉ sự thăm điếu người chết. c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莊子的妻子過世,惠子前往弔唁,見莊子敲擊瓦盆而歌之。典出《莊子.至樂》。後比喻妻死。明.朱權《荊釵記》第四三齣:「他鼓盆已久,未有夫人,央我去說親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《庄子·至乐》庄子丧妻,朋友来吊,只见他正撒腿坐地,敲着瓦盆而歌◇以鼓盆之戚”指丧妻。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to drum on a bowl|refers to Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] grieving for his lost wife|fig. grief for a lost wife
  • Cihui lit. to drum on a bowl; refers to Zhuangzi 莊子|庄子 grieving for his lost wife; fig. grief for a lost wife