鼓篋
cổ khiếp
Hán Việt: cổ khiếp · Pinyin: gǔ qiè
Tổng quan
lễ khai trường (cách dùng cũ) | học vấn kinh điển
Nghĩa
Việt
- Cihui lễ khai trường (cách dùng cũ) | học vấn kinh điển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擊鼓召集學生,然後打開盒箱,取出書籍。《禮記.學記》:「入學鼓篋,孫其業也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓击鼓开箧,古时入学的一种仪式; 借指负箧求学; 借指经业﹑学术等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓击鼓开箧,古时入学的一种仪式。 2.借指负箧求学。 3.借指经业﹑学术等。
Eng
- CC-CEDICT beginning-school ceremony (old usage)|classical learning
- Cihui beginning-school ceremony (old usage); classical learning