鼓簧

gǔ huáng cổ hoàng

Hán Việt: cổ hoàng · Pinyin: gǔ huáng

Tổng quan

CỔ HOÀNG Lung lay như cái lưỡi gà trong ống sáo, chỉ cho lời nói khéo léo. Thư đáp Đổng Văn Thừa Thiền nhân trong HSLNMDT q. 1 ghi: 千七百人、鼓簧播弄、亦不過递相發明此心地法門、豈此心外別求妙悟耶? 1.700 vị thiền sư dùng lời nói khéo léo để truyền bá, cũng chẳng qua là giúp nhau phát minh pháp môn tâm địa này, há ngoài tâm này mà tìm diệu ngộ nào khác được sao? CỔ HỢP 鼓合 Cổ động. Bài thơ Phổ Hóa trong NTNL q. hạ ghi: 者漢走從何處來 鼓合臨…

Cấu tạo: (cổ) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CỔ HOÀNG Lung lay như cái lưỡi gà trong ống sáo, chỉ cho lời nói khéo léo. Thư đáp Đổng Văn Thừa Thiền nhân trong HSLNMDT q. 1 ghi: 千七百人、鼓簧播弄、亦不過递相發明此心地法門、豈此心外別求妙悟耶? 1.700 vị thiền sư dùng lời nói khéo léo để truyền bá, cũng chẳng qua là giúp nhau phát minh pháp môn tâm địa này,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吹笙。《詩經.秦風.車鄰》:「既見君子,並坐鼓簧。」宋.朱熹.集傳:「簧,笙中金葉,吹笙則鼓動之以出聲者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹笙。簧,笙管中的铜叶,借指笙; 称颂; 比喻巧言善辩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吹笙。簧,笙管中的铜叶,借指笙。 2.称颂。 3.比喻巧言善辩。