鼓翼
cổ dực
Hán Việt: cổ dực · Pinyin: gǔ yì
Tổng quan
sự vẫy, sự vỗ (cánh), sự run rẫy vì bị kích động, sự rung, (từ lóng) sự đầu cơ vặt, vỗ cánh, vẫy cánh, rung rinh, đu đưa, dập dờn, đập yếu và không đều (mạch), run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang, vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...), kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang
Nghĩa
Việt
- Cihui sự vẫy, sự vỗ (cánh), sự run rẫy vì bị kích động, sự rung, (từ lóng) sự đầu cơ vặt, vỗ cánh, vẫy cánh, rung rinh, đu đưa, dập dờn, đập yếu và không đều (mạch), run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang, vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...), kích động; làm bối rối, làm xao xuy…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 振翅,鼓動翅膀。如:「一聲槍響,鳥兒鼓翼而飛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹振翅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹振翅。
Eng
- Cihui 鼓翼 gǔyì v.o. flap the wings