鼓脹
cổ trướng
Hán Việt: cổ trướng · Pinyin: gǔ zhàng
Tổng quan
phồng lên | chướng bụng
Nghĩa
Việt
- Cihui phồng lên | chướng bụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因手術、外傷、腹膜炎、腸阻塞、消化不良等引起積存過多的廢氣,導致腹部脹大的疾病。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凸起;胀起手背上暴出几条~的青筋; 中医指由水、气、淤血、寄生虫等原因引起的腹部膨胀的病。也作臌胀。
- Tân Hoa Tự Điển ①凸起;胀起手背上暴出几条~的青筋。②中医指由水、气、淤血、寄生虫等原因引起的腹部膨胀的病。也作臌胀。
Eng
- CC-CEDICT to swell|tympanites
- Cihui to swell; tympanites