鼓腹

gǔ fù cổ phúc

Hán Việt: cổ phúc · Pinyin: gǔ fù

Tổng quan

õ bụng. Chỉ sự ăn no — Vỗ vào bụng mà hát làm nhịp mà hát. cổ phúc cổ phúc ☆Gõ bụng. Chỉ sự ăn no — Vỗ vào bụng mà hát làm nhịp mà hát.

Cấu tạo: (cổ) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui õ bụng. Chỉ sự ăn no — Vỗ vào bụng mà hát làm nhịp mà hát. cổ phúc cổ phúc ☆Gõ bụng. Chỉ sự ăn no — Vỗ vào bụng mà hát làm nhịp mà hát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飽食而閒暇無事。《莊子.馬蹄》:「夫赫胥氏之時,居民不知所為,行不知所之,含哺而熙,鼓腹而遊。」 2.擊腹代鼓,以應歌節。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「伍子胥……無以餬其口,膝行蒲伏,稽首肉袒,鼓腹吹篪,乞食於吳市,卒興吳國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼓起肚子。谓饱食; 拍击腹部,以应歌节; 捧腹大笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鼓起肚子。谓饱食。 2.拍击腹部,以应歌节。 3.捧腹大笑。

Eng

  • Cihui 鼓腹 ǔfù v.p. eating well and living well

ja

  • JMdict happiness|contentment