鼓舌

gǔ shé cổ thiệt

Hán Việt: cổ thiệt · Pinyin: gǔ shé

Tổng quan

khua môi múa mép | nói một cách lưu loát hua lưỡi. Chỉ sự ăn nói huênh hoang. cổ thiệt cổ thiệt ☆Khua lưỡi. Chỉ sự ăn nói huênh hoang. múa lưỡi; múa mép。賣弄口舌,多指花言巧語。 搖唇鼓舌 khua môi múa mép

Cấu tạo: (cổ) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khua môi múa mép | nói một cách lưu loát hua lưỡi. Chỉ sự ăn nói huênh hoang. cổ thiệt cổ thiệt ☆Khua lưỡi. Chỉ sự ăn nói huênh hoang. múa lưỡi; múa mép。賣弄口舌,多指花言巧語。 搖唇鼓舌 khua môi múa mép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容多話詭辯。《莊子.盜跖》:「搖脣鼓舌,擅生是非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卖弄口舌,多指花言巧语鼓其如簧之舌丨摇唇~。

Eng

  • CC-CEDICT to wag one's tongue|to speak glibly
  • Cihui to wag one's tongue; to speak glibly