鼓角

gǔ jiǎo cổ giác

Hán Việt: cổ giác · Pinyin: gǔ jiǎo

Tổng quan

rống và tù và bằng sừng, dùng trong quân đội thời xưa. cổ giác cổ giác ☆Trống và tù và bằng sừng, dùng trong quân đội thời xưa. trống trận; trống trận và tù và (trống trận và tù và thời xưa)。古代軍隊中用來發出號令的戰鼓和號角。 鼓角齊鳴。 cùng vang lên.

Cấu tạo: (cổ) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rống và tù và bằng sừng, dùng trong quân đội thời xưa. cổ giác cổ giác ☆Trống và tù và bằng sừng, dùng trong quân đội thời xưa. trống trận; trống trận và tù và (trống trận và tù và thời xưa)。古代軍隊中用來發出號令的戰鼓和號角。 鼓角齊鳴。 cùng vang lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中用為號令的兩種樂器,夜則用以報時打更。明.于謙〈從軍五更轉〉詩:「五更人盡起,鼓角動邊城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代军队中用来发出号令的战鼓和号角~齐鸣。

Eng

  • Cihui 鼓角 ǔjiǎo n. military drum and horn