鼓譟
cổ táo
Hán Việt: cổ táo · Pinyin: gǔ zào
Tổng quan
(thời cổ đại) đánh trống và hét (lúc xung trận)
古代指出战时擂鼓呐喊,以壮声势。今泛指喧嚷~一时。
1.古代出戰時擂鼓吶喊,用以擴張聲勢。《左傳.哀公十七年》:「越子為左右句卒,使夜或左或右,鼓譟而進。」《三國演義》第一回:「玄德與鄒靖,引軍鼓譟而進。」也作「鼓噪」。 2.大眾一起發出呼喊喧鬧的聲音。如:「場中比賽激烈,場外觀眾亦大聲鼓譟加油。」也作「鼓噪」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tạo tiếng ồn ào
- Cihui làm náo loạn
- Cihui làm ầm ĩ về
- Cihui 鼓譟一時
- Biên soạn v. make an uproar; raise a rumpus; kick up a fuss
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代出戰時擂鼓吶喊,用以擴張聲勢。《左傳.哀公十七年》:「越子為左右句卒,使夜或左或右,鼓譟而進。」《三國演義》第一回:「玄德與鄒靖,引軍鼓譟而進。」也作「鼓噪」。 2.大眾一起發出呼喊喧鬧的聲音。如:「場中比賽激烈,場外觀眾亦大聲鼓譟加油。」也作「鼓噪」。
Eng
- JMdict motivating the troops on the battlefield with war drums and war cries
- JMdict making an uproar
- Cihui (in ancient times) to beat the drums and yell (at the moment of launching into battle); to create a clamor; to make a din; to kick up a fuss about
ja
- JMdict 鼓譟(こそう)