鼕鼕鼓

dōng dōng gǔ đông đông cổ

Hán Việt: đông đông cổ · Pinyin: dōng dōng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (đông) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐時街角懸鼓,於夜間敲擊,可用來防備盜竊。《新唐書.卷九八.馬周傳》:「先是,京師晨暮傳呼以警眾,後置鼓代之,俗曰:『鼕鼕鼓』。」