dōng đông

Hán Việt: đông · Pinyin: dōng

Tổng quan

[阮攸] : [明江舟發]) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới ra đến cửa (sông).;

鼕鼕 · 鼕鼓 · 鼕鼕鼓 · 撲鼕 · 骨鼕 · 撲鼕鼕 · 普鼕鼕 · 劈丟撲鼕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindōng
Hán Việtđông
Quảng Đôngdung1
Nhật BảnTOU
Hàn QuốcTONG
Chú âmㄉㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổduung
Phản thiết徒冬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Đông đông} [鼕鼕] tiếng trống kêu tùng tùng. Nguyễn Du [阮攸] : {Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn} [簫鼓鼕鼕初出門] (Minh Giang chu phát [明江舟發]) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới ra đến cửa (sông).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 模擬敲鼓、敲門等的聲音。如:「鼓聲鼕鼕」、「鼕鼕鼕……,一陣急促的敲門聲,驚醒了屋內熟睡的人們。」唐.劉禹錫〈同白二十二贈王山人〉詩:「笑聽鼕鼕朝暮鼓,只能催得市朝人。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Dong
  • CC-CEDICT (onom.) beating a drum|rat-a-tat

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤徒冬切,音彤。【廣韻】鼓聲也。【唐書·馬周傳】請置六街鼓,號爲鼕鼕鼓。 又【集韻】徒東切【正韻】徒紅切,𠀤音同。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 冬 · 㲇 · 𪔖 · 𪔜 · 𪔝 · 𪔳 · 𭽸 · 冬 · 冬 · 冬