鼙鼓

pí gǔ bề cổ

Hán Việt: bề cổ · Pinyin: pí gǔ

Tổng quan

trống nhỏ (dùng trong quân đội thời xưa)。古代軍隊中用的小鼓。

Cấu tạo: (bề) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trống nhỏ (dùng trong quân đội thời xưa)。古代軍隊中用的小鼓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代軍中使用的戰鼓。宋.王清惠〈滿江紅.太液芙蓉〉詞:「忽一聲,鼙鼓揭天來,繁華歇。」後借以指戰事。唐.白居易〈長恨歌〉:「漁陽鼙鼓動地來,驚破霓裳羽衣曲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小鼓和大鼓。古代军队所用;古代乐队也用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小鼓和大鼓。古代军队所用;古代乐队也用。

Eng

  • Cihui 鼙鼓 pígǔ n. <trad.> 1. army drum M:¹miàn 2. warfare M:²chǎng