鼠獄

shǔ yù thử ngục

Hán Việt: thử ngục · Pinyin: shǔ yù

Tổng quan

Cấu tạo: (thử) + (ngục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《史记.酷吏列传》"﹝张汤父﹞出,汤为儿守舍,还而鼠盗肉,其父怒,笞汤。汤掘窟得盗鼠及余肉,劾鼠掠治,传爰书,讯鞫论报,并取鼠与肉,具狱磔堂下。其父见之,视其文辞如老狱吏,大惊,遂使书狱。"后因以指智力出众的人。