鼠疫
thử dịch
Hán Việt: thử dịch · Pinyin: shǔ yì
Tổng quan
bệnh dịch hạch ệnh truyền nhiễm do chuột mang lại, tức bệnh dịch hạch, dịch chuột. thử dịch thử dịch ☆Bệnh truyền nhiễm do chuột mang lại, tức bệnh dịch hạch, dịch chuột.
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh dịch hạch ệnh truyền nhiễm do chuột mang lại, tức bệnh dịch hạch, dịch chuột. thử dịch thử dịch ☆Bệnh truyền nhiễm do chuột mang lại, tức bệnh dịch hạch, dịch chuột.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種死亡率很高的急性細菌性傳染病。常由老鼠身上的跳蚤傳入人體。依症狀不同可分為三種:一、腺鼠疫:頭疼、發高燒、淋巴結腫脹,有時潰瀾。二、肺鼠疫:咳嗽、吐暗紅色的痰。三、敗血型鼠疫:嘔吐、譫妄、昏迷、體溫不高。屬法定傳染病。也稱為「黑死病」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 急性传染病,病原体是鼠疫杆菌,啮齿动物如鼠、兔等感染这种病之后,再由蚤传入人体。主要症状是高热,头疼,淋巴结肿大,全身皮肤和内脏出血。也叫黑死病。
Eng
- CC-CEDICT plague
- Cihui plague
ja
- JMdict plague|pest