鼠疫

shǔ yìthử dịch

Hán Việt: thử dịch · Pinyin: shǔ yì

Tổng quan

bệnh dịch hạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

急性传染病,病原体是鼠疫杆菌,啮齿动物如鼠、兔等感染这种病之后,再由蚤传入人体。主要症状是高热,头疼,淋巴结肿大,全身皮肤和内脏出血。也叫黑死病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病名。一種死亡率很高的急性細菌性傳染病。常由老鼠身上的跳蚤傳入人體。依症狀不同可分為三種:一、腺鼠疫:頭疼、發高燒、淋巴結腫脹,有時潰瀾。二、肺鼠疫:咳嗽、吐暗紅色的痰。三、敗血型鼠疫:嘔吐、譫妄、昏迷、體溫不高。屬法定傳染病。也稱為「黑死病」。

Cấu tạo: 鼠 (thử) + 疫 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bệnh truyền nhiễm do chuột mang lại, tức bệnh dịch hạch, dịch chuột.; Dịch hạch; bệnh dịch; người làm hại, vật làm hại, (nghĩa bóng) tai hoạ, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) pestilence; bệnh dịch hạch; thử dịch: dịch chuột/bệnh dịch hạch; ệnh truyền nhiễm do chuột mang lại, tức bệnh dịch hạch, dịch chuột
  • Biên soạn 鼠疫 hǔyì* n. bubonic plague M:²chǎng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種死亡率很高的急性細菌性傳染病。常由老鼠身上的跳蚤傳入人體。依症狀不同可分為三種:一、腺鼠疫:頭疼、發高燒、淋巴結腫脹,有時潰瀾。二、肺鼠疫:咳嗽、吐暗紅色的痰。三、敗血型鼠疫:嘔吐、譫妄、昏迷、體溫不高。屬法定傳染病。也稱為「黑死病」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急性传染病,病原体是鼠疫杆菌,啮齿动物如鼠、兔等感染这种病之后,再由蚤传入人体。主要症状是高热,头疼,淋巴结肿大,全身皮肤和内脏出血。也叫黑死病。

Eng

  • JMdict plague
  • JMdict pest
  • Cihui plague
  • Tần suất từ 鼠疫 hǔyì* n. bubonic plague M:²chǎng

Đức

  • Handedict La Peste, die Pest (Roman von Albert Camus) (Lit, Werk)

ja

  • JMdict 鼠疫(そえき)

other

  • Nguồn khác Bệnh truyền nhiễm do chuột mang lại, tức bệnh dịch hạch, dịch chuột

Từ liên quan

Gần nghĩa

鼠疫杆菌 · 鼠疫菌苗 · 疫区 · 疫咳 · 疫情 · 疫病 · 疫苗 · 鼠妇