鼠窃
thử thiết
Hán Việt: thử thiết · Pinyin: shǔ qiè
Tổng quan
ăn trộm
1.像鼠一样偷窃。 2.指窃贼。 3.指小规模的叛乱或小范围的割据。
小賊。《史記.卷九九.叔孫通傳》:「此特群盜鼠竊狗盜耳,何足置之齒牙閒?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trộm cắp vặt
- VietPhrases ăn trộm
- Biên soạn 鼠竊 hǔqiè* n. petty thief
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.像鼠一样偷窃。 2.指窃贼。 3.指小规模的叛乱或小范围的割据。
Eng
- JMdict sneak-thief
- Cihui 鼠竊 hǔqiè* n. petty thief
ja
- JMdict 鼠窃(そせつ)