鼠輩

shǔ bèi thử bối

Hán Việt: thử bối · Pinyin: shǔ bèi

Tổng quan

kẻ đê tiện | người xấu tiểu nhân; đồ vô lại。小人,為駡人的話。

Cấu tạo: (thử) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ đê tiện | người xấu tiểu nhân; đồ vô lại。小人,為駡人的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小人,為罵人的話。《舊唐書.卷一七六.李宗閔等傳.史臣曰》:「而捨彼鴻猷,狎茲鼠輩,養虞卿而射利,抗德裕以報仇。」《三國演義》第一五回:「策大怒曰:『鼠輩安敢與吾相等!』命斬嚴輿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对他人的蔑称。意谓低微下贱的人; 指鼠类。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对他人的蔑称。意谓低微下贱的人。 2.指鼠类。

Eng

  • CC-CEDICT a scoundrel|a bad chap
  • Cihui a scoundrel; a bad chap

ja

  • JMdict small fry|unimportant people