鼠麴 thử khúc Hán Việt: thử khúc Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.二年生草本,茎直立,全株被白色绵毛。叶互生﹐倒披针形或匙形。花黄色,成头状花序。中医以全草入药,有祛痰止咳功能。也称鼠耳草﹑佛耳草。 Cấu tạo: 鼠 (thử) + 曲 (khúc)Hán Việtthử khúcCấu tạo鼠 + 曲 · thử + khúc nghĩa thành phần: thử + khúc Từ liên quan Gần nghĩa鼠麴草 · 曲剧 · 曲劇 · 曲卷 · 曲周 · 曲奇 · 曲子 · 曲射