鼻兒
tị nhi
Hán Việt: tị nhi · Pinyin: bí r
Tổng quan
mắt | lỗ trên dụng cụ để luồn vào
Nghĩa
Việt
- Cihui mắt | lỗ trên dụng cụ để luồn vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.像哨子般可吹出聲音的東西,亦指哨子或汽笛。如:「裁判一吹鼻兒,比賽就得停下來。」、「用葉子做一個鼻兒。」 2.器物上面能夠穿引其他繩索的小孔。如:「針鼻兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 器物上面能够穿上其他东西的小孔门~ㄧ针~; 〈方〉像哨子的东西用苇子做了一个~。
- Tân Hoa Tự Điển ①器物上面能够穿上其他东西的小孔门~ㄧ针~。②〈方〉像哨子的东西用苇子做了一个~。
Eng
- CC-CEDICT eye|a hole in an implement or utensil for insertion
- Cihui eye; a hole in an implement or utensil for insertion