鼻塞
tị tắc
Hán Việt: tị tắc · Pinyin: bí sè
Tổng quan
nghẹt mũi
1.鼻腔由于粘膜肿胀或鼻中隔弯曲等而堵塞,影响呼吸通畅。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngạt mũi nghẹt mũi。鼻子不通氣。
- Tần suất từ ngạt mũi; nghẹt mũi; sự khụt khịt; sự hít mạnh, (the snuffles) sự ngạt mũi, giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả, khụt khịt; hít mạnh, nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức
- Biên soạn stuffy nose
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.鼻腔由于粘膜肿胀或鼻中隔弯曲等而堵塞,影响呼吸通畅。
Eng
- Cihui to have a stuffy nose
- Tần suất từ n. stuffy nose
Đức
- Handedict Nasenverstopfung