鼻息

bí xī tị tức

Hán Việt: tị tức · Pinyin: bí xī

Tổng quan

hơi thở tị tức (術語)二十五圓通之一。☸

Cấu tạo: (tị) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơi thở tị tức (術語)二十五圓通之一。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鼻中呼吸的氣息。宋.蘇軾〈臨江仙.夜飲東坡醒復醉〉詞:「家童鼻息已雷鳴,敲門都不應,倚杖聽江聲。」《三國演義》第四五回:「看周瑜時,鼻息如雷。幹見帳內桌上,堆著一卷文書,乃起床偷視之,卻都是往來書信。」_x000D_ 2.比喻聲勢、氣勢。如:「仰人鼻息」。唐.李白〈古風〉詩五九首之二四:「鼻息干虹蜺,行人接怵惕。」清.趙翼〈感興和放翁韻〉:「少年鼻息薄星河,只覺將來歲月多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从鼻腔出入的气息,特指熟睡时的鼾声~如雷。

Eng

  • CC-CEDICT breath
  • Cihui breath

ja

  • JMdict nasal breathing|breathing through one's nose|person's pleasure|excitement