鼻祖
tị tổ
Hán Việt: tị tổ · Pinyin: bí zǔ
Tổng quan
thuỷ tổ sớm nhất | người khởi xướng (của một truyền thống, trường phái tư tưởng, v.v.) gười bắt đầu một dòng họ, sáng lập một nghề, một học thuyết, một ngành hoạt động. tị tổ tị tổ ☆Người bắt đầu một dòng họ, sáng lập một nghề, một học thuyết, một ngành hoạt động.
Nghĩa
Việt
- Cihui thuỷ tổ sớm nhất | người khởi xướng (của một truyền thống, trường phái tư tưởng, v.v.) gười bắt đầu một dòng họ, sáng lập một nghề, một học thuyết, một ngành hoạt động. tị tổ tị tổ ☆Người bắt đầu một dòng họ, sáng lập một nghề, một học thuyết, một ngành hoạt động.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 始祖、創始人。如:「這條老街以豆腐聞名,每家賣豆腐的都自稱是鼻祖。」《正字通.鼻部》:「人之胚胎,鼻先受形,故謂始祖為鼻祖。」金.元好問〈濟南廟中古檜同叔能賦〉:「瀨鄉留耳孫,闕里傳鼻祖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉始祖,比喻创始人。
Eng
- CC-CEDICT the earliest ancestor|originator (of a tradition, school of thought etc)
- Cihui the earliest ancestor; originator (of a tradition, school of thought etc)
ja
- JMdict founder|originator|introducer