鼻祖
tị tổ
Hán Việt: tị tổ · Pinyin: bí zǔ
Tổng quan
書; 名 thuỷ tổ; người sáng lập; ông tổ
〈书〉始祖,比喻创始人。
始祖、創始人。如:「這條老街以豆腐聞名,每家賣豆腐的都自稱是鼻祖。」《正字通.鼻部》:「人之胚胎,鼻先受形,故謂始祖為鼻祖。」金.元好問〈濟南廟中古檜同叔能賦〉:「瀨鄉留耳孫,闕里傳鼻祖。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn earliest ancestor; originator (of a school of thought); nestor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 始祖、創始人。如:「這條老街以豆腐聞名,每家賣豆腐的都自稱是鼻祖。」《正字通.鼻部》:「人之胚胎,鼻先受形,故謂始祖為鼻祖。」金.元好問〈濟南廟中古檜同叔能賦〉:「瀨鄉留耳孫,闕里傳鼻祖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉始祖,比喻创始人。
Eng
- JMdict founder
- JMdict originator
- JMdict introducer
- Cihui the earliest ancestor; originator (of a tradition, school of thought etc)
ja
- JMdict 鼻祖(びそ)
other
- Nguồn khác Người bắt đầu một dòng họ, sáng lập một nghề, một học thuyết, một ngành hoạt động