鼻酸

bí suān tị toan

Hán Việt: tị toan · Pinyin: bí suān

Tổng quan

cảm giác cay ở mũi (do đau buồn, mùi hoặc vị hăng) | nghẹn ngào

Cấu tạo: (tị) + (toan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác cay ở mũi (do đau buồn, mùi hoặc vị hăng) | nghẹn ngào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼻子有酸酸的感覺。形容傷心難過。《後漢書.卷四二.光武十王列傳.廣陵思王荊》:「太后失職,別守北宮,及至年老,遠斥居邊,海內深痛,觀者鼻酸。」《初刻拍案驚奇》卷三八:「媽媽道:『女兒百年之後,自去張家墳裡葬去。』說到這句,媽媽不覺的鼻酸起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼻子发酸。比喻悲伤心酸。

Eng

  • CC-CEDICT to have a tingling sensation in one's nose (due to grief, pungent odor or taste)|to be choked up
  • Cihui 鼻酸 ísuān n. tingling sensation in the nose (due to sadness)