鼻飼

bí sì tị tự

Hán Việt: tị tự · Pinyin: bí sì

Tổng quan

cho ăn qua đường mũi cho ăn qua đường mũi (khi người bệnh không thể nuốt thức ăn bằng miệng được, dùng ống đặc chế cắm qua xoang mũi vào dạ dày, để thức ăn lỏng theo ống chảy vào trong)。病人不能用嘴飲食時,用特製的管子通過鼻腔插入胃內,把流 質食物從管子里灌進去。

Cấu tạo: (tị) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho ăn qua đường mũi cho ăn qua đường mũi (khi người bệnh không thể nuốt thức ăn bằng miệng được, dùng ống đặc chế cắm qua xoang mũi vào dạ dày, để thức ăn lỏng theo ống chảy vào trong)。病人不能用嘴飲食時,用特製的管子通過鼻腔插入胃內,把流 質食物從管子里灌進去。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病人不能用嘴飲食時,用特製的管子通過鼻腔插入胃內,把流質的食物從管子裡灌進去。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病人不能用嘴饮食时,用特制的管子通过鼻腔插入胃内,把流质食物或药液从管子里灌进去。

Eng

  • CC-CEDICT nasal feeding
  • Cihui nasal feeding