tự

Hán Việt: tự · Pinyin:

Tổng quan

nuôi dưỡng cho ăn

管飼 · 青飼料 · 捨身飼虎 · 飼主 · 飼秣 · 飼雀 · 飼食 · 牛飼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttự
Quảng Đôngzi6
Mân Namtshī
Nhật BảnKAU
Hàn Quốc
Chú âmㄙˋ
Hán ngữ Trung cổzsih
Baxter-Sagarts-m-lək-s
Hán ngữ Thượng cổs-m-lək-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cho ăn, chăn nuôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 餵養、畜養。如:「飼養」。唐.杜甫〈黃魚〉詩:「脂膏兼飼犬,長大不容身。」

Eng

  • CC-CEDICT to raise|to rear|to feed

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同飤。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩚅 · 飤 · 饲 · 饲 · 飤 · 饲