鼾睡
hãn thụy
Hán Việt: hãn thụy · Pinyin: hān shuì
Tổng quan
ngủ ngáy; ngáy khò khò; ngủ li bì; ngủ say sưa
熟睡而打呼噜。
熟睡而發出鼾聲。唐.唐彥謙〈宿田家〉詩:「停車息茅店,安寢正鼾睡。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「王氏自在船尾,聽得鼾睡之聲徹耳。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngủ ngáy
- VietPhrases ngáy khò khò; ngủ li bì; ngủ say sưa
- Tần suất từ ngủ ngáy; ngáy khò khò; ngủ li bì; ngủ say sưa; ngáy khò khò; ngủ li bì; ngủ say sưa
- Biên soạn 鼾睡 hānshuì n. 1. snoring 2. heavy sleep with snoring M:³cháng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟睡而發出鼾聲。唐.唐彥謙〈宿田家〉詩:「停車息茅店,安寢正鼾睡。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「王氏自在船尾,聽得鼾睡之聲徹耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熟睡而打呼噜。
Eng
- JMdict sleeping while snoring
- JMdict snoring sleep
- Cihui 鼾睡 hānshuì n. 1. snoring 2. heavy sleep with snoring M:³cháng
- Tần suất từ 鼾睡 hānshuì n. 1. snoring 2. heavy sleep with snoring M:³cháng
ja
- JMdict 鼾睡(かんすい)