齊奏
tề tấu
Hán Việt: tề tấu · Pinyin: qí zòu
Tổng quan
(âm nhạc) trạng thái đồng âm, trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp; hợp tấu
器乐演奏形式之一。指两个以上的演奏者,按同度或八度音程关系同时演奏同一旋律。
兩位以上的演奏者,按同一曲調同時演奏。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cùng hòa tấu
- Biên soạn v. <mus.> play in unison ◆n. unison
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩位以上的演奏者,按同一曲調同時演奏。
Eng
- Cihui 齊奏 ízòu v. <mus.> play in unison ◆n. unison