齐宿 tề túc Hán Việt: tề túc Tổng quan Cấu tạo: 齐 (tề) + 宿 (túc)Hán Việttề túcCấu tạo齐 + 宿 · tề + túc nghĩa thành phần: tề + túc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 於前夕齋戒,以示誠敬。《孟子.公孫丑下》:「弟子齊宿而後敢言,夫子臥而不聽,請勿復敢見矣。」《史記.卷五.秦本紀》:「繆公虜晉君以歸,令於國:『齊宿,吾將以晉君祠上帝。』」也作「齋宿」。