齊截

qí jié tề tiệt

Hán Việt: tề tiệt · Pinyin: qí jié

Tổng quan

chỉnh tề: đều đặn/đầy đủ

Cấu tạo: (tề) + (tiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chỉnh tề; đều đặn。整齊。 這幾畝高粱長得真齊截。 mấy mẫu cao lương này mọc rất đều đặn. 2. đầy đủ。齊全。 今天到會的人很齊截。 hôm nay mọi người đến tham dự cuộc họp rất đầy đủ.
  • Cihui chỉnh tề: đều đặn/đầy đủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整齊。如:「他的字寫得相當齊截,所以老師派他去參加書法比賽。」也作「齊結」。 2.齊全。《紅樓夢》第一一○回:「我上頭捱了好些說,為的是你們不齊截,叫人笑話。」

Eng

  • Cihui 齊截 íjie s.v. <coll.> 1. neat; even; well-formed 2. complete; all in readiness