齊楚

qí chǔ tề sở

Hán Việt: tề sở · Pinyin: qí chǔ

Tổng quan

chỉnh tề: nghiêm chỉnh/gọn gàng

Cấu tạo: (tề) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉnh tề; nghiêm chỉnh; gọn gàng (trang phục)。整齊(多指服裝)。 農冠齊楚。 áo mão chỉnh tề.
  • Cihui chỉnh tề: nghiêm chỉnh/gọn gàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.齊國與楚國。《文選.潘岳.笙賦》:「協和陳宋.混一齊楚。」 2.整齊華美的樣子。《儒林外史》第四九回:「到了三廳,看做戲的場口已經鋪設的齊楚。」《負曝閑談》第六回:「就在一家小客棧裡暫且住下,第二天才衣冠齊楚的來拜會這位老表弟。」

Eng

  • Cihui 齊楚 íchǔ a.t. neat and smart