齊步
tề bộ
Hán Việt: tề bộ · Pinyin: qí bù
Tổng quan
bước đều với (ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui bước đều với (ai đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.步伐整齊。如:「齊步走」。 2.同時施行。如:「全國各地煙火齊步施放,慶祝新的一年來臨。」
Eng
- CC-CEDICT to match (sb's) stride
- Cihui to match (sb's) stride