齊驅
tề khu
Hán Việt: tề khu · Pinyin: qí qū
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hạy ngang nhau, ý nói tài sức bằng nhau. tề khu tề khu ☆Chạy ngang nhau, ý nói tài sức bằng nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.並駕驅馳,齊頭而進。唐.元稹〈和李校書新題樂府.縛戎人〉:「緣邊飽餧十萬眾,何不齊驅一時發。」 2.比喻才力不相上下,實力相當。唐.張說〈讓兵部尚書平章事表〉:「雖探心角力,巨頗與二子齊驅。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「上可以並駕班揚,下可以齊驅盧駱。」
Eng
- Cihui 齊驅 qíqū v. be equal in ability