齊鳴

qí míng tề minh

Hán Việt: tề minh · Pinyin: qí míng

Tổng quan

điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu, sự nói quanh (để lẩn tránh), sự thoái thác, phương pháp an ủi (lương tâm); phương pháp giữ gìn (thanh danh), loạt súng (chào...); loạt đạn; đợt bom, tràng vỗ tay loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay), (thể dục,thể thao) quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất), ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng, (…

Cấu tạo: (tề) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu, sự nói quanh (để lẩn tránh), sự thoái thác, phương pháp an ủi (lương tâm); phương pháp giữ gìn (thanh danh), loạt súng (chào...); loạt đạn; đợt bom, tràng vỗ tay loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay), (thể dục,thể thao) quả…

Eng

  • Cihui 齊鳴 qímíng v. sound together