齋七

zhāi qītrai thất

Hán Việt: trai thất · Pinyin: zhāi qī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时人死后每隔七日延僧做佛事,至七七止。斋七的次数依死者的身分及年龄做七次﹑五次﹑三次不等。

Cấu tạo: 齋 (trai) + 七 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (行事)謂人死後七七日之齋會也。見累七齋條。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

齋七幡子 · 七一 · 七七 · 七個 · 七事 · 七人 · 七位 · 七佛