齋主

zhāi zhǔ trai chủ

Hán Việt: trai chủ · Pinyin: zhāi zhǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (trai) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đứng ra lập lễ chay để cúng. trai chủ trai chủ ☆Người đứng ra lập lễ chay để cúng. trai chủ (術語)齋食之施主。楞嚴經一曰:「求最後檀越以為齋主。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛家稱供養僧眾飲食的佛教徒。《大佛頂首楞嚴經》卷一:「佛敕文殊,分領菩薩及阿羅漢應諸齋主,唯有阿難先受別請,遠遊未還。」

Eng

  • Cihui 齋主 hāizhǔ n. the host of a Buddist vegetarian dinner