齋主
trai chủ
Hán Việt: trai chủ · Pinyin: zhāi zhǔ
Tổng quan
1.僧﹑道的施主。
佛家稱供養僧眾飲食的佛教徒。《大佛頂首楞嚴經》卷一:「佛敕文殊,分領菩薩及阿羅漢應諸齋主,唯有阿難先受別請,遠遊未還。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 齋主 hāizhǔ n. the host of a Buddist vegetarian dinner
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛家稱供養僧眾飲食的佛教徒。《大佛頂首楞嚴經》卷一:「佛敕文殊,分領菩薩及阿羅漢應諸齋主,唯有阿難先受別請,遠遊未還。」
Eng
- Cihui 齋主 hāizhǔ n. the host of a Buddist vegetarian dinner
other
- Nguồn khác Người đứng ra lập lễ chay để cúng
- Nguồn khác Kinh Lăng Nghiêm q
- Nguồn khác 1 ghi: 即時阿難執持應器、於所遊城次第循乞、心中初求最後檀越、以爲齋主。 Ngay khi ấy, A-nan tay ôm bình bát đi từng nhà dọc theo đường phố để khất thực, trong tâm mong cầu được người đàn việt sau cùng vì mình mà làm trai chủ