齋供

zhāi gōng trai cung

Hán Việt: trai cung · Pinyin: zhāi gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (trai) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供奉神佛的食品。《水滸傳》第一回:「次日五更時分,眾道士起來,備下香湯齋供。」《初刻拍案驚奇》卷六:「巫娘子與他約定日期,到庵中,先把五錢銀子與他做經觀齋供之費。」

Eng

  • Cihui 齋供 zhāigōng n. vegetarian offerings ◆v. give alms (to a monk)