齋公

trai công

Hán Việt: trai công

Tổng quan

Cấu tạo: (trai) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對道人的稱呼。《二刻拍案驚奇》卷二一:「無塵說著心病,慌了手腳,看見李信是個道妝,叫道:『齋公!我與你並無冤仇。』」

Eng

  • Cihui 齋公 zhāigōng n. 1. acolyte 2. vegetarian M:²wèi