齋堂

zhāi tángtrai đường

Hán Việt: trai đường · Pinyin: zhāi táng

Tổng quan

nhà ăn trong chùa Phật giáo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.供祭祀前斋戒用的房屋。 2.寺院的殿堂,为僧尼设斋诵经的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.佛寺中的食堂。 2.地名。位於河北省宛平縣西北。以產煤著名。

Cấu tạo: 齋 (trai) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhà ăn trong chùa Phật giáo; TRAI ĐƯỜNG Phật giáo ngữ. Nhà ăn của các tự viện Thiền tông. Môn Điện Đường trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên ghi: 齋堂即食堂也、食堂即僧堂也。今日本黃蘗山僧堂外別設齋堂、蓋大清規禪林如是、非古也。 Trai đường là nhà ăn, nhà ăn cũng là nhà ở của chư tăng. Ngày nay, tại núi Hoàng Bá (Nhật Bản), ngoài nhà ở của chư tăng còn cất riêng nhà ăn; bởi theo thanh quy của Thiền lâm là như thế, chẳng phải như xưa
  • Biên soạn 齋堂 hāitáng p.w. 1. <Budd.> refectory 2. temple hall M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛寺中的食堂。 2.地名。位於河北省宛平縣西北。以產煤著名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.供祭祀前斋戒用的房屋。 2.寺院的殿堂,为僧尼设斋诵经的地方。

Eng

  • Cihui dining hall in a Buddhist temple
  • Tần suất từ 齋堂 hāitáng p.w. 1. <Budd.> refectory 2. temple hall M:⁴zuò

other

  • Nguồn khác Nhà ăn của các tự viện Thiền tông
  • Nguồn khác Môn Điện Đường trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên ghi: 齋堂即食堂也、食堂即僧堂也。今日本黃蘗山僧堂外別設齋堂、蓋大清規禪林如是、非古也。 Trai đường là nhà ăn, nhà ăn cũng là nhà ở của chư tăng
  • Nguồn khác Ngày nay, tại núi Hoàng Bá (Nhật Bản), ngoài nhà ở của chư tăng còn cất riêng nhà ăn; bởi theo thanh quy của Thiền lâm là như thế, chẳng phải như xưa

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂姪 · 堂倌 · 堂兄 · 堂區