齋壇

zhāi tántrai đàn

Hán Việt: trai đàn · Pinyin: zhāi tán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代帝王祭天地的场所。 2.道土诵经礼神的场所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.祭天地的場所。唐.李賀〈贈陳商〉詩:「風雪直齋壇,墨組貫銅綬。」唐.唐彥謙〈遊陽明洞呈王理得諸君〉詩:「北斗齋壇天寂寂,東風仙洞草毿毿。」 2.僧、道誦經及祭拜佛、神的場所。

Cấu tạo: 齋 (trai) + 壇 (đàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Nơi tế lễ
  • Biên soạn 齋壇 hāitán n. 1. altar for Buddhist/Daoist worship 2. magic-arts altar M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祭天地的場所。唐.李賀〈贈陳商〉詩:「風雪直齋壇,墨組貫銅綬。」唐.唐彥謙〈遊陽明洞呈王理得諸君〉詩:「北斗齋壇天寂寂,東風仙洞草毿毿。」 2.僧、道誦經及祭拜佛、神的場所。

Eng

  • Cihui 齋壇 hāitán n. 1. altar for Buddhist/Daoist worship 2. magic-arts altar M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

坛主 · 坛场 · 罈子 · 壇塲 · 壇戒 · 壇經 · 壇騷 · 齋堂