齋壇

zhāi tán trai đàn

Hán Việt: trai đàn · Pinyin: zhāi tán

Tổng quan

Cấu tạo: (trai) + (đàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uộc cúng tế bằng đồ chay. trai đàn trai đàn ☆Cuộc cúng tế bằng đồ chay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祭天地的場所。唐.李賀〈贈陳商〉詩:「風雪直齋壇,墨組貫銅綬。」唐.唐彥謙〈遊陽明洞呈王理得諸君〉詩:「北斗齋壇天寂寂,東風仙洞草毿毿。」 2.僧、道誦經及祭拜佛、神的場所。

Eng

  • Cihui 齋壇 hāitán n. 1. altar for Buddhist/Daoist worship 2. magic-arts altar M:⁴zuò