齋宿

zhāi sù trai túc

Hán Việt: trai túc · Pinyin: zhāi sù

Tổng quan

Cấu tạo: (trai) + 宿 (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 於前夕齋戒,以示誠敬。《儒林外史》第三七回:「眾人都在兩邊書房裡齋宿。」也作「齊宿」。