齋心

zhāi xīntrai tâm

Hán Việt: trai tâm · Pinyin: zhāi xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祛除杂念,使心神凝寂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

滌慮清心,專一其志。《列子.黃帝》:「居大庭之館,齋心服形,三月不親政事。」唐.王昌齡〈武陵龍興觀黃道士房問易因題〉詩:「齋心問易太陽宮,八卦真形一氣中。」

Cấu tạo: 齋 (trai) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thanh tịnh tâm
  • Biên soạn 齋心 hāixīn* v.o. purify the mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滌慮清心,專一其志。《列子.黃帝》:「居大庭之館,齋心服形,三月不親政事。」唐.王昌齡〈武陵龍興觀黃道士房問易因題〉詩:「齋心問易太陽宮,八卦真形一氣中。」

Eng

  • Cihui 齋心 hāixīn* v.o. purify the mind

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭