齋心
trai tâm
Hán Việt: trai tâm · Pinyin: zhāi xīn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iữ chay tịnh bằng tấm lòng, không cần phải ăn chay hoặc theo các điều cấm về thể xác. trai tâm trai tâm ☆Giữ chay tịnh bằng tấm lòng, không cần phải ăn chay hoặc theo các điều cấm về thể xác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滌慮清心,專一其志。《列子.黃帝》:「居大庭之館,齋心服形,三月不親政事。」唐.王昌齡〈武陵龍興觀黃道士房問易因題〉詩:「齋心問易太陽宮,八卦真形一氣中。」
Eng
- Cihui 齋心 hāixīn* v.o. purify the mind