齋祭

zhāi jì trai tế

Hán Việt: trai tế · Pinyin: zhāi jì

Tổng quan

cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v.

Cấu tạo: (trai) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斋戒祭祀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.斋戒祭祀。

Eng

  • CC-CEDICT to offer sacrifices (to gods or ancestors) whilst abstaining from meat, wine etc
  • Cihui to offer sacrifices (to gods or ancestors) whilst abstaining from meat, wine etc