齋醮

zhāi jiào trai tiếu

Hán Việt: trai tiếu · Pinyin: zhāi jiào

Tổng quan

lập đàn cầu khấn: sư tăng lập đàn cầu khấn

Cấu tạo: (trai) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập đàn cầu khấn: sư tăng lập đàn cầu khấn
  • Cihui lập đàn cầu khấn; sư tăng lập đàn cầu khấn。僧道設壇向神佛祈禱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧人、道士設壇祈福。唐.王健〈同于汝錫遊降聖觀〉詩:「聞說開元齋醮日,曉移行漏帝親過。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「因念亡夫恩義,思量做些齋醮功果超度他。」

Eng

  • Cihui 齋醮 hāijiào n. Buddhist and Daoist ceremonies countering calamities/illness/etc.